AGIDECOTYL®500

Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:
Mephenesin. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 500 mg
Quy cách đóng gói:
Hộp 2 vỉ x 12 viên nén bao phim.
Chỉ định:
Điều trị hỗ trợ các cơn đau co cứng cơ trong các bệnh thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống: vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng.

Liều dùng - Cách dùng

Dùng cho người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: Uống 1 viên/lần, 3 lần/ ngày.

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Người bệnh bị rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Cảnh báo và thận trọng

Các tác dụng ngoại ý có liên quan với thuốc thường sẽ nặng lên khi dùng đồng thời với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
Người có bệnh ở đường hô hấp, yếu cơ, có tiền sử nghiện thuốc, suy chức năng gan thận.

Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Lúc có thai:
Chưa xác định được khả năng gây dị tật cho thai nhi khi sử dụng mephenesin, vì vậy không nên dùng thuốc này trong thời gian mang thai.
Lúc nuôi con bú:
Không dùng thuốc này trong thời kỳ cho con bú.

Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không được lái xe và vận hành máy móc khi sử dụng thuốc, vì thuốc gây buồn ngủ và làm giảm khả năng phối hợp các động tác.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

Rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương.
Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

Co giật, run rẩy, co cứng bụng toát mồ hôi thường xảy ra ở những người bệnh phải dùng thuốc kéo dài.
– Thường gặp, ADR > 1/100
Mệt mỏi, buồn ngủ, uể oải, khó thở, yếu cơ, mất điều hòa vận động.
– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
+ Đau khớp, đau người, buồn nôn, bực tức, ỉa chảy, táo bón, nổi mẩn. Một vài trường hợp khác như mất cảm giác ngon miệng, nôn mửa, ảo giác kích động và có thể có sốc phản vệ.
+ Một vài trường hợp ngoại lệ được ghi nhận có gây sốc phản vệ (dị ứng nặng kèm theo hạ huyết áp).
– Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Phản ứng dị ứng. Sốc phản vệ rất hãn hữu xảy ra. Ngủ gà, phát ban.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Giảm trương lực cơ, hạ huyết áp, rối loạn thị giác, không phối hợp được động tác, liệt hô hấp. Quá liều gây co giật ở trẻ em và có thể gây xúc động mạnh và lú lẫn ở người già.
Xử lý:
+ Nếu người bệnh còn tỉnh táo: Gây nôn, rửa dạ dày và điều trị các triệu chứng hoặc chuyển người bệnh đến cơ sở điều trị có đủ điều kiện về hồi sức cấp cứu.
+ Rửa dạ dày, đảm bảo thông khí, truyền dịch.
+ Trường hợp người bệnh mất ý thức làm hô hấp nhân tạo và chuyển người bệnh đến cơ sở chuyên khoa.

Các đặc tính dược lực học

Thuốc thư giãn cơ có tác dụng trung ương. Gây thư giãn cơ và trấn tĩnh nhẹ theo cơ chế phong bế thần kinh cơ có tác dụng toàn thân và cũng có tác dụng tại nơi thuốc tiếp xúc. Lợi ích của thuốc bị hạn chế do thời gian tác dụng ngắn.

Các đặc tính dược động học

Sau khi uống, mephenesin được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và phân bố hầu hết ở các mô trong cơ thể, đạt nồng độ cao trong máu chưa đến 1 giờ. Thời gian bán thải là 45 phút. Chuyển hóa chủ yếu ở gan, bài tiết qua nước tiểu.

Điều kiện bảo quản, hạn dùng, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc

Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.
Hạn dùng của thuốc: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS