METHOCYLAT®

Thành phần: Mỗi tuýp chứa:
Methyl salicylat . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3g
• Menthol . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2g
Quy cách đóng gói:
Hộp 1 tuýp 20g.
Chỉ định:
Điều trị hỗ trợ trong các trường hợp: Đau nhức cơ bắp, đau khớp xương, sưng trặc gân, đau lưng, đau thần kinh tọa, cứng cơ, đau sau khi tập luyện, các chấn thương do chơi thể thao.

Thông tin bổ sung

Liều dùng - Cách dùng

Bôi thuốc lên chỗ đau nhức và xoa bóp đều cho thuốc thấm hết vào da. Dùng từ 3 – 4 lần mỗi ngày hoặc theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định

• Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức.
• Không được uống.
• Không dùng cho da bị trầy xước.
• Không dùng cho niêm mạc mắt, vết thương hở.
• Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Cảnh báo và thận trọng

• Nếu thấy da bị đỏ hoặc bị kích thích, đau nhức kéo dài phải ngưng dùng thuốc và đi khám bác sỹ.
• Không băng kín khi thoa thuốc.
• Nếu thuốc dính vào mắt, rửa kỹ với nước.
• Xoa trực tiếp không dùng chung với túi chườm nóng.
• Đối với trẻ em, chỉ được dùng dưới sự giám sát của người lớn.

Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không có chống chỉ định thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác động của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

• Chưa thấy có tương tác với các loại thuốc khác.
• Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.

Tác dụng không mong muốn (ADR)

• Thoa thuốc lâu dài có thể gây viêm da dị ứng hoặc kích ứng da.
• Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Khi xảy ra quá liều, phải ngưng dùng thuốc và dùng các biện pháp chữa trị triệu chứng thích hợp.

Các đặc tính dược lực học

• Kem xoa bóp METHOCYLAT là một dược phẩm đặc chế chứa Methyl salicylate, Menthol chống đau nhức tại chỗ, có tác dụng giảm đau nhanh.
• Menthol do có đặc tính bay hơi nhanh, nó gây cảm giác mát và tê tại chỗ, rất hiệu quả với các trường hợp đau dây thần kinh.
• Methyl salicylat: Cho sức nóng mạnh, làm giãn các mạch gần kề mặt da, nhờ vậy các hoạt chất dễ dàng thấm qua da làm giảm ngay các cơn đau liên quan đến các bệnh thấp khớp, viêm khớp, viêm mô xơ, đau lưng, đau cơ, bong gân.

Các đặc tính dược động học

• Thuốc kết hợp với các tá dược chọn lọc giúp thuốc hấp thụ qua biểu bì nhanh chóng và kéo dài trong nhiều giờ.
• Menthol sau khi hấp thu, menthol được bài tiết trong nước tiểu và mật ở dạng glucuronic.

Điều kiện bảo quản, hạn dùng, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc

Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.
Hạn dùng của thuốc: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS