Hóa dược

GIMFASTNEW 120

Dùng ngoài - Phụ khoa

NATRI CLORID 0,9%

Hóa dược

CBIZENTRAX

Hóa dược

AGIROFEN 200

Hóa dược

AGICLARI 500

Hóa dược

AGITRO 500

Dùng ngoài - Phụ khoa

GENTRITASON

Dùng ngoài - Phụ khoa

ZOLOMAX FORT

Dùng ngoài - Phụ khoa

POVIDONE

Dùng ngoài - Phụ khoa

BESALICYD

Dùng ngoài - Phụ khoa

GYSUDO

Dùng ngoài - Phụ khoa

OXY GIÀ 10TT

Dùng ngoài - Phụ khoa

CỒN 90

Dùng ngoài - Phụ khoa

CỒN 70

Dùng ngoài - Phụ khoa

ANTIDARTRE

Hóa dược

MAGISIX

Kháng viêm

AGIMESI 7.5

Kháng viêm

ETODAGIM

Kháng viêm

BUTOCOX 500

Kháng viêm

AGIROFEN 600

Kháng viêm

AGIMETPRED 4

Kháng viêm

AGIETOXIB 60

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

IFATRAX

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

RIBATAGIN 400

Dùng ngoài - Phụ khoa

CIPOSTRIL

Dùng ngoài - Phụ khoa

β-SOL

Hóa dược

KETOVAZOL 2%

Hóa dược

AGICLOVIR 5%

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGIFOVIR-F

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGIFOVIR-E

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGIFOVIR

Hóa dược

AGIVITAMIN B1

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

NYSTATAB

Kháng sinh

AGILINCO

Kháng sinh

ROVAGI 3 M.IU

Cơ - Xương - Khớp

EPEGIS

Kháng sinh

ROVAGI 1.5

Dùng ngoài - Phụ khoa

TODERGIM

Kháng sinh

ROVAGI 0.75

Hóa dược

AGICLOVIR 400

Kháng sinh

SUPERTRIM

Kháng viêm

AGIROFEN 400

Hóa dược

MAGINEW

Kháng sinh

AGIMDOGYL

Kháng sinh

LEVAGIM

Kháng sinh

AGIROXI 50

Kháng sinh

AGINALXIC

Giảm đau - Hạ nhiệt

AGITYFEDOL 500

Kháng sinh

AGI-COTRIM F

Hóa dược

AGIRENYL

Kháng sinh

AGICIPRO

Kháng sinh

AGOFLOX

Vitamin - Khoáng chất

AGI-NEURIN

Kháng histamin

AGILODIN

Hô hấp

ACECYST

Tim mạch

NICARLOL 2,5

Giảm đau - Hạ nhiệt

ACETAB 325

Vitamin - Khoáng chất

AGI-CALCI

Vitamin - Khoáng chất

AGIFIVIT

Vitamin - Khoáng chất

AGIFERMINE

Kháng viêm

AGILECOX 200

Kháng viêm

AGIETOXIB 90

Vitamin - Khoáng chất

AGIDOXIN

Giảm đau - Hạ nhiệt

AGIDORIN

Giảm đau - Hạ nhiệt

PAMOLCAP

Giảm đau - Hạ nhiệt

ACETAB 650

Hóa dược

LOPETAB

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGITRITINE 100

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGIMOTI S

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGIMEPZOL 40

Hóa dược

ARBOSNEW 50

Vitamin - Khoáng chất

VIT PP

Tim mạch

EZENSTATIN 10/10

Tim mạch

EZENSTATIN 10/20

Kháng histamin

AMQUITAZ 5

Kháng viêm

BUTOCOX 750

Vitamin - Khoáng chất

AGI-VITA C

Thần kinh

AMRIAMID 400

Thần kinh

AMRIAMID 100

Kháng viêm

AGICHYMO

Kháng histamin

AGIBETADEX

Thần kinh

AGICETAM 1200

Tiêu hóa & chuyển hóa

ESORAGIM 40

Tiêu hóa & chuyển hóa

ESORAGIM 20

Cơ - Xương - Khớp

OSTAGI®-D3

Tim mạch

NICARLOL®PLUS

Hóa dược

MAGALTAB

Tim mạch

AZENMAROL 4

Tim mạch

AZENMAROL 1

Cơ - Xương - Khớp

RAZXIP®

Tim mạch

AGIROVASTIN®20

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGIREMID®100

Tim mạch

AGIMSTAN 40

Hóa dược

ZINC 10

Cơ - Xương - Khớp

TOPEZONIS®100

Cơ - Xương - Khớp

TOPEZONIS 50

Thần kinh

SULPRAGI®

Tim mạch

ROTINVAST®20

Tim mạch

STATINAGI®10

Hóa dược

SMECGIM

Tim mạch

ROTINVAST®10

Tim mạch

NICARLOL®

Kháng histamin

PROMETHAZIN

Thần kinh

OLANGIM®

Kháng histamin

LEVOAGI

Dùng ngoài - Phụ khoa

METHOCYLAT

Dùng ngoài - Phụ khoa

NEOMIDERM

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

MEBENDAZOL

Tim mạch

IHYBES®-H 150

Hóa dược

GEL-APHOS

Thần kinh

GALAGI 8

Thần kinh

GAPTINEW®

Thần kinh

GALAGI 4

Dùng ngoài - Phụ khoa

ECINGEL

Hóa dược

COMEGIM

Cơ - Xương - Khớp

DRONAGI®35

Kháng histamin

BASTINFAST 20

Chống đái tháo đường

ARBOSNEW®100

Kháng histamin

BASTINFAST 10

Giảm đau - Hạ nhiệt

ASPIRIN 500

Tim mạch

AGIVASTAR®40

Tiêu hóa & chuyển hóa

ALUMAG®-S

Kháng sinh

AGIROXI 150

Hóa dược

AGIOSMIN

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGINTIDIN® 300

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGINTIDIN®400

Kháng histamin

AGINMEZIN®5

Kháng histamin

AGINMEZIN 10

Hóa dược

AGINFOLIX 5

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGIMOTI®

Giảm đau - Hạ nhiệt

AGIMOL 80

Tim mạch

AGILOSART 12,5

Tim mạch

AGILOSART®50

Tim mạch

AGIMLISIN®5

Tim mạch

AGIMLISIN®10

Tim mạch

AGIFUROS®

Cơ - Xương - Khớp

AGIDECOTYL®500

Kháng sinh

AGI-ERY 500

Hóa dược

AGIFAMCIN 300

Thần kinh

AGICETAM®400

Thần kinh

AGICETAM® 800

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGICARVIR

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGICLOVIR 800

Tim mạch

AGICARDI®

Kháng histamin

AGI-BETA

Kháng viêm

AGDICERIN

Giảm đau - Hạ nhiệt

ACETAB®325

Giảm đau - Hạ nhiệt

AGITYFEDOL®500

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGICLOVIR 200

Hô hấp

AGIDEXCLO

Hô hấp

ACECYST

Giảm đau - Hạ nhiệt

ACEGOI

Tiêu hóa & chuyển hóa

URDOC®100

Cơ - Xương - Khớp

SPAS-AGI 60

Tiêu hóa & chuyển hóa

RABEPAGI 10

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

RIBATAGIN 500

Kháng histamin

NATURIMINE®

Tiêu hóa & chuyển hóa

MOGASTIC 80

Tim mạch

LOPIGIM®600

Hóa dược

MAGALTAB

Sinh dục - Tiết niệu

MIFREDNOR®10

Tim mạch

LIPAGIM®160

Kháng sinh

IDOMAGI

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

GIFULDIN 250

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

GIFULDIN 500

Chống đái tháo đường

GLIMEGIM 4

Kháng viêm

FENAGI 50

Kháng viêm

FENAGI 75

Kháng viêm

DEXAMETHASON

Tim mạch

ASPIRIN 81

Kháng histamin

ALLERMINE

Kháng viêm

AGIPAROFEN

Hóa dược

AGITAFIL 20

Dùng ngoài - Phụ khoa

AGIMYCOB

Tim mạch

AGIMLISIN®20

Tim mạch

AGIMSTAN 80

Tim mạch

AGIMSTAN-H 80/25

Kháng histamin

AGIMFAST 120

Kháng histamin

AGIMFAST 180

Kháng viêm

AGIMETPRED 16

Kháng virus – Kháng nấm – Kháng ký sinh trùng

AGIMIDIN

Tiêu hóa & chuyển hóa

AGIMEPZOL 20

Kháng viêm

AGIMESI 15

Tim mạch

AGILOSART®100

Kháng viêm

AGILECOX 100

Hóa dược

AGIHISTINE 16

Thần kinh

AGIHISTINE®8

Cơ - Xương - Khớp

AGIDECOTYL®

Giảm đau - Hạ nhiệt

AGICEDOL

Kháng viêm

AGIETOXIB 120

Kháng viêm

AGIETOXIB®90

Tim mạch

AGIBEZA 200

Giảm đau - Hạ nhiệt

ACETAB EXTRA